B
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để có thể kiểm chứng thông tin. |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
B, b là chữ thứ hai trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ tư trong chữ cái tiếng Việt.
Bảng chữ cái Etruscan không sử dụng chữ B bởi vì ngôn ngữ đó không có âm bật kêu. Tuy thế người Etruscan vẫn hiểu chữ bêta của tiếng Hy Lạp. Chữ B có trong tiếng Latinh có thể vì ảnh hưởng của tiếng Hy Lạp. Tiếng Xê-mit có chữ bêt, cũng phát âm là /b/, với nghĩa đầu tiên là "nhà."
- Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ B hoa có giá trị 66 và chữ b thường có giá trị 98.
- Trong âm nhạc B đồng nghĩa với nốt Si. Tuy nhiên trong một số quốc gia nốt Si được viết là H
- B là một trong 4 nhóm máu chính.
- B cũng là tên của nhiều loại vitamin: B1, B2, B6, B12.
- Trong hệ đo lường quốc tế, B là ký hiệu cho bel.
- Trong hoá học, B là ký hiệu cho chất bo.
- Trong vật lý, b là ký hiệu cho hạt quark dưới (bottom).
- Trong mô hình màu RGB, B đại diện cho màu xanh lam (blue).
- Trong tin học:
- b là viết tắt của bit, và B là viết tắt của byte.
- B là tên của hai ngôn ngữ lập trình, xem: ngôn ngữ lập trình B và ngôn ngữ kỹ thuật B (specification language).
<b>là một thẻ HTML để làm cho ký tự biểu hiện dưới dạng đậm (bold).
- Trong toán học:
- B thông thường được sử dụng như là biểu diễn cho giá trị số 11 trong các hệ đếm cơ số lớn hơn 11. Xem thêm hệ thập lục phân.
- B có thể dùng để biểu diễn hình cầu.
- B có thể là hằng số Brun, xấp xỉ bằng 1,902160583104.
- Trong hệ thống chứng chỉ ngoại ngữ, tin học, lý luận chính trị của Việt Nam, thì chứng chỉ B là mức thứ hai sau chứng chỉ A, dành cho những người qua được kỳ thi ở trên mức cơ bản.
- Trong tiêu chuẩn quốc tế về kích thước giấy, B là một tập hợp các loại giấy có tỷ lệ chiều dài/chiều cao là khoảng 70% (tính theo giấy đặt dọc). Ví dụ giấy B4 có kích thước 250 x 354 mm, giấy B3 có kích thước 353 x 500 mm, B0 có kích thước 1000 x 1414 mm v.v
- Trong môn cờ vua, B là ký hiệu để ghi quân Tượng (Bishop).
- Theo mã số xe quốc tế, B được dùng cho Bỉ (Belgique).
- B được gọi là Bravo trong bảng chữ cái âm học NATO.
- Trong bảng chữ cái Hy Lạp, B tương đương với Β và b tương đương với β.
- Trong bảng chữ cái Cyrill, B tương đương với Б và b tương đương với б.
Cách phát âm[sửa | sửa mã nguồn]
Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và phương tiện truyền tải về B |
|
Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Aa | Ăă | Ââ | Bb | Cc | Dd | Đđ | Ee | Êê | Gg | Hh | Ii | Kk | Ll | Mm | Nn | Oo | Ôô | Ơơ | Pp | Rr | Ss | Tt | Uu | Ưư | Vv | Xx | Yy | |||||
| Aa | Bb | Cc | Dd | Ee | Ff | Gg | Hh | Ii | Jj | Kk | Ll | Mm | Nn | Oo | Pp | Rr | Ss | Tt | Uu | Vv | Ww | Xx | Yy | Zz | ||||||||
|
Chữ B với các dấu phụ
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ꞗꞗ | Ḃḃ | Ḅḅ | Ḇḇ | Ƀƀ | Ɓɓ | Ƃƃ | ᵬ | ᶀ | ||||||||||||||||||||||||
| Ba | Bă | Bâ | Bb | Bc | Bd | Bđ | Be | Bê | Bf | Bg | Bh | Bi | Bj | Bk | Bl | Bm | Bn | Bo | Bô | Bơ | Bp | Bq | Br | Bs | Bt | Bu | Bư | Bv | Bw | Bx | By | Bz |
| BA | BĂ | BÂ | BB | BC | BD | BĐ | BE | BÊ | BF | BG | BH | BI | BJ | BK | BL | BM | BN | BO | BÔ | BƠ | BP | BQ | BR | BS | BT | BU | BƯ | BV | BW | BX | BY | BZ |
| aB | ăB | âB | bB | cB | dB | đB | eB | êB | fB | gB | hB | iB | jB | kB | lB | mB | nB | oB | ôB | ơB | pB | qB | rB | sB | tB | uB | ưB | vB | wB | xB | yB | zB |
| AB | ĂB | ÂB | BB | CB | DB | ĐB | EB | ÊB | FB | GB | HB | IB | JB | KB | LB | MB | NB | OB | ÔB | ƠB | PB | QB | RB | SB | TB | UB | ƯB | VB | WB | XB | YB | ZB |
|
Ghép chữ B với số hoặc số với chữ B
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
| B0 | B1 | B2 | B3 | B4 | B5 | B6 | B7 | B8 | B9 | 0B | 1B | 2B | 3B | 4B | 5B | 6B | 7B | 8B | 9B | |||||||||||||
|
Xem thêm
|
||||||||||||||||||||||||||||||||